
Tống Kim Đại Chiến Tam Sinh Duyên
Thời Gian Và Đối Tượng Được Tham Gia :
Tống Kim 13h00 Đầu Open máy chủ sẽ mở và sẽ được tắt để mọi hoạt động tập trung vào buổi tối :
| Mốc Điểm | Phần Thưởng |
|---|---|
| 0 Điểm Tích Lũy -4999 Điểm Tích Lũy | 3.000.000 |
| 5.000 Điểm Tích Lũy |
3.000.000
|
| 10.000 Điểm Tích Lũy |
|
| 20.000 Điểm Tích Lũy |
|
Tống Kim 21h00 :
Thời Gian Tham Gia:20h50 Báo Danh
Thời Gian Bắt Đầu :21h00
Thời Gian Kết Thúc:22h00
Bản Đồ Thi Đấu : Hoàng Sa Lâm Ngao
Thể Thức: Cừu Sát
Khuyến mãi điểm tích lũy: x6 Điểm gốc VNG
| Mốc Điểm | Phần Thưởng |
|---|---|
| 0 Điểm Tích Lũy -4999 Điểm Tích Lũy | 5.000.000 |
| 5.000 Điểm Tích Lũy |
5.000.000 - 1 Rương Tống Kim sơ( mỗi ngày giới hạn mở 5 Rương) - 1 Viên Exp Tống Kim (Thắng hoặc Thua)sử dụng 2 viên /1 Nhân vật/1 ngày bất kể thắng thua |
| 10.000 Điểm Tích Lũy | 1 Ngọc Tống Kim( 5 Ngọc ghép lại thành 1 rương Cao Cấp Tống Kim Mỗi Ngày Sử Dụng 5 Rương/1 Nhân Vật |
| 20.000 Điểm Tích Lũy | -1 Rương mảnh ngựa 8x -1 Rương Tống Kim Trung Cấp (Mỗi Ngày giới hạn mở 5 Rương) |
Chú Thích Các Rương liên quan:
-Công Thức Ghép Rương Tống Kim Cao: 5 Ngọc Tống Kim + 5 Vạn+ 5 Xu
-Sử Dụng Các Rương Cần Chìa Khóa Vàng
| Thứ Hạng | Phần Thưởng Danh Hiệu |
|---|---|
| Tóp 1 Tống Kim 21h00 hằng ngày |
| Thứ Hạng | Phần Thưởng |
|---|---|
| Tóp 1 |
Danh Hiệu Kiếm Ý Phong Lưu Sinh Lực +100,3 KTC,+10% công kích kỹ năng,10% Tốc độ di chuyển HSD 7 Ngày 250.000.000 Exp Cộng Dồn |
| Tóp 2 | Danh Hiệu Kinh Tài Tuyệt Diễm +50 Sinh Lực, 2 KTC,+7% công kích kỹ năng,7% Tốc độ di chuyển HSD 7 Ngày 200.000.000 Exp Cộng Dồn 10 Đại Quế Hoa Tửu 10 Nến Lung Linh 10 Mảnh Võ Lâm Mật Tịch 10 Mảnh Tẩy Tủy Kinh |
| Tóp 3 | Danh Hiệu Nhất Kiếm Phong Thiên +50 Sinh Lực,1 KTC,+5% công kích kỹ năng,5% Tốc độ di chuyển HSD 7 Ngày 150.000.000 Exp Cộng Dồn 7 Đại Quế Hoa Tửu 7 Nến Lung Linh 7 Mảnh Võ Lâm Mật Tịch 7 Mảnh Tẩy Tủy Kinh |
| Tóp 4 |
Danh Hiệu + 50 Sinh Lực,+3% công kích kỹ năng,3% Tốc độ di chuyển HSD 7 Ngày 100.000.000 Exp Cộng Dồn |
| Tóp 5-Tóp 10 | 50.000.000 Exp Cộng Dồn 2 Đại Quế Hoa Tửu 2 Nến Lung Linh 2 Mảnh Võ Lâm Mật Tịch 2 Mảnh Tẩy Tủy Kinh |
*Chú Ý Chỉ Tính Điểm Trận 21h00 hàng ngày
| Thứ Hạng | Phần Thưởng |
|---|---|
| Tóp 1 | 1 Lệnh Kỳ Bang Hội HSD 4 Ngày 15 Đại Quế Hoa Tửu 15 Nến Lung Linh 15 Mảnh VLMT 15 Mảnh TTK |
| Tóp 2 | 1 Lệnh Kỳ Bang Hội HSD 3 Ngày 10 Đại Quế Hoa Tửu 10 Nến Lung Linh 10 Mảnh Võ Lâm Mật Tịch 10 Mảnh Tẩy Tủy Kinh |
| Tóp 3 | 1 Lệnh Kỳ Bang Hội HSD 2 Ngày 7 Đại Quế Hoa Tửu 7 Nến Lung Linh 7 Mảnh Võ Lâm Mật Tịch 7 Mảnh Tẩy Tủy Kinh |
| Tóp 4 | 1 Lệnh Kỳ Bang Hội HSD 1 Ngày 5 Đại Quế Hoa Tửu 5 Nến Lung Linh 5 Mảnh Võ Lâm Mật Tịch 5 Mảnh Tẩy Tủy Kinh |
| Tóp 5- Tóp 10 | 2 Đại Quế Hoa Tửu 2 Nến Lung Linh 2 Mảnh Võ Lâm Mật Tịch 2 Mảnh Tẩy Tủy Kinh |
| Thứ Hạng | Phần Thưởng |
|---|---|
| Tóp 1 | +5.000 Tiền Đồng +1 Bộ TTK VLMT +50 Mảnh VLMT + 50 Mảnh TTK (100 Mảnh Ghép thành 1 Quyển ) |
| Tóp 2 | +3.000 Tiền Đồng +1 VLMT +30 Mảnh VLMT + 30 Mảnh TTK |
| Tóp 3 | +1.000 Tiền Đồng +1 TTK +20 Mảnh VLMT+ 20 Mảnh TTK |
| Tóp 4-Tóp 10 | +500 Tiền Đồng +10 Mảnh VLMT + 10 Mảnh TTK |